Kết quả tra từ “寒蝉”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
寒蝉hán chán
寒蝉: con ve sầu trong thời tiết lạnh (dùng ẩn dụ cho người không bộc lộ suy nghĩ của mình); Meimuna opalifera, một loại ve sầu ở Đông Á
寒蝉效应hán chán xiào yìng
寒蝉效应: hiệu ứng rè rét của bầu không khí sợ hãi khiến người ta sợ bày tỏ ý kiến
噤若寒蝉jìn ruò hán chán
噤若寒蝉: im lặng vì sợ hãi (thành ngữ)