Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “富国”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
富国fù guó

富国: nước giàu; làm cho quốc gia giàu mạnh (khẩu hiệu chính trị)

Cụm từ
富国强兵fù guó qiáng bīng

富国强兵: nghĩa đen: nước giàu, quân đội mạnh (thành ngữ); khẩu hiệu của các triết gia pháp trị thời tiền Hán; Làm cho quốc gia giàu có và quân đội hùng…

Thành ngữ
富国安民fù guó ān mín

富国安民: làm cho quốc gia giàu và người dân an bình

Cụm từ