Kết quả tra từ “密切”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
密切mì qiè
密切: gần gũi; quen thuộc; thân mật; (liên quan) mật thiết; thắt chặt quan hệ; chú ý sát sao
密切相关mì qiè xiāng guān
密切相关: mật thiết liên quan
密切相连mì qiè xiāng lián
密切相连: liên hệ mật thiết; mật thiết liên quan
密切注视mì qiè zhù shì
密切注视: theo dõi sát sao
密切注意mì qiè zhù yì
密切注意: theo dõi sát sao
密切接触者mì qiè jiē chù zhě
密切接触者: (dịch tễ học) người tiếp xúc gần