Kết quả tra từ “家长”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
家长jiā zhǎng
家长: chủ hộ; người đứng đầu gia đình; gia trưởng; phụ huynh hoặc người giám hộ của một đứa trẻ
家长会jiā zhǎng huì
家长会: họp phụ huynh; hội phụ huynh
家长家短jiā cháng jiā duǎn
家长家短: chuyện gia đình thường ngày
家长制jiā zhǎng zhì
家长制: hệ thống gia trưởng
东家长西家短dōng jiā cháng xī jiā duǎn
东家长西家短: ngồi lê đôi mách (thành ngữ)
张家长,李家短Zhāng jiā cháng , Lǐ jiā duǎn
张家长,李家短: nghĩa đen: nhà họ Trương khá giả hơn nhà họ Lý (thành ngữ); bàn tán chuyện hàng xóm