Kết quả tra từ “宝马”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
宝马bǎo mǎ
宝马: ngựa quý
宝马香车bǎo mǎ xiāng chē
宝马香车: ngựa quý và xe lộng lẫy (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa; phô trương sự sang trọng
香车宝马xiāng chē bǎo mǎ
香车宝马: xe ngựa lộng lẫy và ngựa quý (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa; phô trương sự xa xỉ
汗血宝马hàn xuè bǎo mǎ
汗血宝马: ngựa Hãn Huyết