Kết quả tra từ “它”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
它tā
它: nó
它本身tā běn shēn
它本身: bản thân nó
它们tā men
它们: chúng; chúng nó
维它命wéi tā mìng
维它命: biến thể của 維他命|维他命[wei2 ta1 ming4]
管它guǎn tā
管它: bất kể nếu; bất chấp; đừng lo về (nó, anh ấy, v.v.); không sao cả
吉它jí tā
吉它: một cây đàn guitar
其它qí tā
其它: (tính từ) khác