Kết quả tra từ “宁县”
Tìm thấy 35 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
宁县: Huyện Ninh ở Khánh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
静宁县: huyện Jingning ở Pingliang 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
阜宁县: huyện Funing ở Yancheng 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Jiangsu
长宁县: Huyện Changning ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
镇宁县: huyện tự trị người Bố Y và người Miêu Trấn Ninh ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
乡宁县: huyện Xiangning ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
丰宁县: Quận tự trị dân tộc Mãn Phong Ninh ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
华宁县: huyện Hoa Ninh ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
肃宁县: huyện Suning ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
绥宁县: huyện Tuỳ Ninh ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
睢宁县: huyện Suining ở Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô
洛宁县: huyện Luoning ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam
泰宁县: huyện Thái Ninh, ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
永宁县: huyện Vĩnh Ninh ở Ngân Xuyên 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ
武宁县: huyện Vũ Ninh ở Cửu Giang 九江, Giang Tây
正宁县: huyện Zhengning ở Qingyang 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
东宁县: huyện Dongning ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang
会宁县: huyện Huining ở Bạch Ngân 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc
景宁县: huyện tự trị dân tộc She Cảnh Ninh ở Lệ Thủy 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
晋宁县: huyện Jinning ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
昌宁县: Huyện Changning ở Bảo Sơn 保山[Bao3 shan1], Vân Nam
新宁县: huyện Tân Ninh ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
抚宁县: huyện Phủ Ninh ở Tần Hoàng Đảo 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc
怀宁县: Hoài Ninh, một huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
建宁县: Jianning, một huyện thuộc thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
广宁县: huyện Quảng Ninh, Triệu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông
富宁县: huyện Funing trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
威宁县: huyện tự trị người Di, Hồi và Miêu Uy Ninh, địa khu Tị Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
大宁县: huyện Đại Ninh ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
寿宁县: huyện Thọ Ninh ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
周宁县: huyện Chu Ninh ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
冕宁县: huyện Mianning trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
休宁县: Xiuning, một huyện ở Hoàng Sơn 黃山|黄山[Huang2shan1], An Huy
伊宁县: huyện Yining hoặc Ghulja nahiyisi thuộc Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
中宁县: huyện Zhongning ở Zhongwei 中衛|中卫[Zhong1 wei4], Ninh Hạ