Kết quả tra từ “季度”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
季度jì dù
季度: quý của một năm; mùa (thể thao)
第四季度dì sì jì dù
第四季度: quý thứ tư (của năm tài chính)
第二季度dì èr jì dù
第二季度: quý thứ hai (của năm tài chính)
第三季度dì sān jì dù
第三季度: quý ba (của năm tài chính)
第一季度dì yī jì dù
第一季度: quý đầu tiên (của năm tài chính)