Kết quả tra từ “孢”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
孢bāo
孢: bào tử
孢子bāo zǐ
孢子: bào tử
头孢菌素tóu bāo jūn sù
头孢菌素: cephalosporin (dược phẩm); cephalothin
头孢菌tóu bāo jūn
头孢菌: cephalosporin (dược); cephalothin
头孢拉定tóu bāo lā dìng
头孢拉定: cefradine, cephradine (dược)
蜡样芽孢杆菌là yàng yá bāo gǎn jūn
蜡样芽孢杆菌: (vi sinh) Bacillus cereus
芽孢yá bāo
芽孢: nội bào tử
肉毒梭状芽孢杆菌ròu dú suō zhuàng yá bāo gǎn jūn
肉毒梭状芽孢杆菌: Clostridium difficile (vi khuẩn gây nhiễm trùng ruột)
球孢子菌病qiú bāo zǐ jūn bìng
球孢子菌病: bệnh nấm Coccidioidomycosis
单端孢霉烯类毒素中毒症dān duān bāo méi xī lèi dú sù zhōng dú zhèng
单端孢霉烯类毒素中毒症: ngộ độc độc tố trichothecene
单端孢霉烯类毒素dān duān bāo méi xī lèi dú sù
单端孢霉烯类毒素: trichothecenes (TS, T-2)
厌酷球孢子菌yàn kù qiú bāo zǐ jūn
厌酷球孢子菌: Coccidioides immitis