Kết quả cho “孢”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bào tử
bào tử
nội bào tử
cephalosporin (dược); cephalothin
cefradine, cephradine (dược)
cephalosporin (dược phẩm); cephalothin
bệnh nấm Coccidioidomycosis
Coccidioides immitis
(vi sinh) Bacillus cereus
trichothecenes (TS, T-2)
Clostridium difficile (vi khuẩn gây nhiễm trùng ruột)
ngộ độc độc tố trichothecene