Kết quả cho “孔雀”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chim công; con công
(tiếng lóng Internet) cô gái thành phố được nuông chiều từ gia đình giàu có
Chòm sao Khổng Tước
Sông Khổng Tước ở Tân Cương
Triều đại Maurya của Ấn Độ (322-185 TCN)
(loài chim ở Trung Quốc) công xanh (Pavo muticus)
(loài chim ở Trung Quốc) gà tiền mặt xám (Polyplectron bicalcaratum)
(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi đuôi dài Hải Nam (Polyplectron katsumatae)