Kết quả tra từ “孔雀”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
孔雀kǒng què
孔雀: chim công; con công
孔雀王朝Kǒng què Wáng cháo
孔雀王朝: Triều đại Maurya của Ấn Độ (322-185 TCN)
孔雀河Kǒng què Hé
孔雀河: Sông Khổng Tước ở Tân Cương
孔雀座Kǒng què zuò
孔雀座: Chòm sao Khổng Tước
孔雀女kǒng què nǚ
孔雀女: (tiếng lóng Internet) cô gái thành phố được nuông chiều từ gia đình giàu có
绿孔雀lǜ kǒng què
绿孔雀: (loài chim ở Trung Quốc) công xanh (Pavo muticus)
灰孔雀雉huī kǒng què zhì
灰孔雀雉: (loài chim ở Trung Quốc) gà tiền mặt xám (Polyplectron bicalcaratum)
海南孔雀雉Hǎi nán kǒng què zhì
海南孔雀雉: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi đuôi dài Hải Nam (Polyplectron katsumatae)