Kết quả tra từ “嬷”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
嬷mó
嬷: từ địa phương hoặc lỗi thời tương đương với 媽|妈[ma1]; cách phát âm Đài Loan [ma1]
嬷嬷mó mo
嬷嬷: (tiếng địa phương) bà lão; nhũ mẫu; nữ tu Công giáo
阿嬷ā mā
阿嬷: (Đài Loan) bà (cũng dùng để chỉ hoặc gọi một phụ nữ lớn tuổi) (từ tiếng Đài Loan 阿媽, phát âm Tai-lo [a-má])