Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “媛”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yuàn

媛: (dạng kết hợp) người phụ nữ đẹp

Từ vựng
徐熙媛Xú Xī yuán

徐熙媛: Từ Hy Viên (1976-), nghệ sĩ Đài Loan, biệt danh Đại S (大S)

Cụm từ
彭丽媛Péng Lì yuán

彭丽媛: Bành Lệ Viện (1962-), ca sĩ nhạc dân gian Trung Quốc, vợ của Tập Cận Bình 習近平|习近平[Xi2 Jin4 ping2]

Cụm từ
婵媛chán yuán

婵媛: (văn học) (người phụ nữ) duyên dáng; (văn học) đan xen nhau; (văn học) liên quan tình cảm

Cụm từ
名媛míng yuàn

名媛: quý cô nổi bật; tiểu thư danh giá

Cụm từ
佛媛fó yuán

佛媛: cô gái lừa đảo Phật giáo (người ảnh hưởng trên mạng, nữ, lợi dụng hình ảnh Phật giáo để tự quảng bá hoặc kiếm tiền)

Cụm từ