Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “婚”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
hūn

kết hôn; hôn nhân; đám cưới; lấy vợ

Từ vựng
婚龄hūn líng

thời gian đã kết hôn; tuổi kết hôn; tuổi thực tế kết hôn

Cụm từ
婚配hūn pèi

kết hôn

Cụm từ
婚变hūn biàn

biến cố hôn nhân (ngoại tình, ly hôn, v.v.); đổ vỡ hôn nhân

Cụm từ
婚纱摄影hūn shā shè yǐng

chụp ảnh cưới (thực hiện trong studio, mọi thứ được studio lo liệu)

Cụm từ
婚纱hūn shā

váy cưới; LT:身[shen1]

Cụm từ
婚约hūn yuē

đính hôn; hợp đồng hôn nhân

Cụm từ
婚筵hūn yán

tiệc cưới

Cụm từ
婚礼hūn lǐ

lễ cưới; đám cưới; LT:場|场[chang3]

Cụm từ
婚神星Hūn shén xīng

Juno, một tiểu hành tinh

Cụm từ
婚期hūn qī

ngày cưới

Cụm từ
婚书hūn shū

(cổ) hợp đồng hôn nhân

Cụm từ
婚恋hūn liàn

tình yêu và hôn nhân

Cụm từ
婚庆hūn qìng

lễ cưới

Cụm từ
婚宴hūn yàn

tiệc cưới

Cụm từ
婚嫁hūn jià

hôn nhân

Cụm từ
婚姻调解hūn yīn tiáo jiě

tư vấn hôn nhân

Cụm từ
婚姻法hūn yīn fǎ

luật hôn nhân

Cụm từ
婚姻介绍所hūn yīn jiè shào suǒ

trung tâm môi giới hôn nhân

Cụm từ
婚姻hūn yīn

hôn nhân; hôn phối; LT:樁|桩[zhuang1],次[ci4]

Cụm từ
婚外恋hūn wài liàn

xem 婚外情[hun1 wai4 qing2]

Cụm từ
婚外情hūn wài qíng

ngoại tình

Cụm từ
婚外hūn wài

ngoài hôn nhân

Cụm từ
婚友hūn yǒu

người độc thân tìm bạn đời; thông gia và bạn bè

Cụm từ
婚前财产公证hūn qián cái chǎn gōng zhèng

thỏa thuận tiền hôn nhân; hợp đồng hồi môn

Cụm từ
婚前性行为hūn qián xìng xíng wéi

quan hệ tình dục trước hôn nhân

Cụm từ
婚前hūn qián

tiền hôn nhân; trước hôn nhân

Cụm từ
婚典hūn diǎn

đám cưới; lễ cưới

Cụm từ
婚假hūn jià

nghỉ phép kết hôn

Cụm từ
婚介hūn jiè

mai mối; viết tắt của 婚姻介紹|婚姻介绍

Viết tắt
婚事hūn shì

đám cưới; hôn nhân; LT:門|门[men2],樁|桩[zhuang1]

Cụm từ
非婚生子女fēi hūn shēng zǐ nǚ

con sinh ngoài giá thú

Cụm từ
非婚生fēi hūn shēng

sinh ngoài giá thú; con ngoài giá thú

Cụm từ
离婚lí hūn

ly hôn

Cụm từ
杂婚zá hūn

hôn nhân khác biệt (khác chủng tộc, tôn giáo, văn hoá,...)

Cụm từ
隐婚yǐn hūn

kết hôn nhưng giữ bí mật với gia đình, đồng nghiệp hoặc công chúng

Cụm từ
阴婚yīn hūn

đám cưới ma (mà một hoặc cả hai bên đều đã chết)

Cụm từ
闪电结婚shǎn diàn jié hūn

kết hôn ngay sau khi gặp mặt

Cụm từ
闪婚shǎn hūn

kết hôn nhanh sau khi gặp (viết tắt của 閃電結婚|闪电结婚[shan3 dian4 jie2 hun1]) (từ mới khoảng năm 2005)

Viết tắt
锡婚xī hūn

kỷ niệm đám cưới thiếc; kỷ niệm đám cưới nhôm (kỷ niệm 10 năm ngày cưới)

Cụm từ
银婚yín hūn

kỷ niệm cưới bạc (kỷ niệm 25 năm ngày cưới)

Cụm từ
重婚罪chóng hūn zuì

tội đa hôn

Cụm từ
重婚chóng hūn

tội song hôn

Cụm từ
适婚期shì hūn qī

độ tuổi thích hợp để kết hôn

Cụm từ
适婚shì hūn

độ tuổi kết hôn

Cụm từ
通婚tōng hūn

kết hôn khác dân tộc hoặc cộng đồng

Cụm từ
逃婚táo hūn

bỏ trốn để tránh một cuộc hôn nhân sắp đặt

Cụm từ
退婚tuì hūn

hủy hôn

Cụm từ
赖婚lài hūn

nuốt lời hứa hôn; từ chối hôn ước

Cụm từ
证婚人zhèng hūn rén

người làm chứng đám cưới

Cụm từ
证婚zhèng hūn

làm chứng (tại đám cưới)

Cụm từ
试婚shì hūn

hôn nhân thử; sống chung trước khi quyết định kết hôn

Cụm từ
许婚xǔ hūn

đính hôn; gả hôn (con gái)

Cụm từ
订婚dìng hūn

đính hôn

Cụm từ
裸婚luǒ hūn

nghĩa đen: kết hôn trần trụi; đám cưới đơn giản không có nền tảng vật chất: không xe, nhà, tiệc cưới, nhẫn, hoặc tuần trăng mật

Cụm từ
聘娶婚pìn qǔ hūn

lễ đính hôn chính thức (trong đó gia đình trai gửi quà cho gia đình gái)

Cụm từ
结婚证jié hūn zhèng

giấy chứng nhận kết hôn

Cụm từ
结婚纪念日jié hūn jì niàn rì

kỷ niệm ngày cưới

Cụm từ
结婚生子jié hūn shēng zǐ

kết hôn và sinh con; xây dựng gia đình

Cụm từ
结婚jié hūn

kết hôn; cưới; LT:次[ci4]

Cụm từ