婚前财产公证 là gì?
婚前财产公证 [hūn qián cái chǎn gōng zhèng] có nghĩa là thỏa thuận tiền hôn nhân; hợp đồng hồi môn.
Nghĩa của từ 婚前财产公证 trong tiếng Việt
- thỏa thuận tiền hôn nhân
- hợp đồng hồi môn
Cách đọc và ghi nhớ 婚前财产公证
婚前财产公证 được đọc là hūn qián cái chǎn gōng zhèng, gồm 6 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thỏa thuận tiền hôn nhân; hợp đồng hồi môn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .