Kết quả tra từ “娥”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
娥é
娥: tốt; đẹp
娥眉é méi
娥眉: biến thể của 蛾眉[e2 mei2]
窦娥冤Dòu É yuān
窦娥冤: Nỗi oan của Đậu Nga (vở kịch nổi tiếng của 關漢卿|关汉卿[Guan1 Han4 qing1])
嫦娥Cháng é
嫦娥: Hằng Nga, người phụ nữ trên cung trăng (thần thoại Trung Quốc); một trong các tàu thăm dò mặt trăng dòng Hằng Nga của Trung Quốc
姮娥Héng é
姮娥: xem 嫦娥[Chang2 e2]