Kết quả cho “始终”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
từ đầu đến cuối
không dao động; không nao núng
trước sau như một (thành ngữ)
làm đến cùng; thực hiện đến cuối cùng
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
từ đầu đến cuối
không dao động; không nao núng
trước sau như một (thành ngữ)
làm đến cùng; thực hiện đến cuối cùng