Kết quả tra từ “妈妈”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
妈妈mā ma
妈妈: mẹ; má; LT:個|个[ge4],位[wei4]
妈妈桑mā ma sāng
妈妈桑: mama-san, người phụ nữ trung niên quản lý nhà thổ, quán bar, v.v. (từ mượn từ tiếng Nhật); má mì
婆婆妈妈pó po mā mā
婆婆妈妈: nữ tính; như bà già; dài dòng; nhát gan; quá cẩn thận; quá nhạy cảm; sến sẩm
南拳妈妈Nán Quán Mā mā
南拳妈妈: Nan Quan Mama, một nhóm nhạc Đài Loan