Kết quả tra từ “妇”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
biến thể cũ của 婦|妇[fu4]
phụ nữ
phụ nữ (xem thường)
liên đoàn phụ nữ; hội phụ nữ
phụ khoa
khoa phụ sản; phòng khám sản
bồn rửa vệ sinh
khám phụ khoa (viết tắt của 婦科檢查|妇科检查[fu4 ke1 jian3 cha2])
phụ nữ và trẻ em
mọi người đều hiểu (thành ngữ); nổi tiếng; được biết đến rộng rãi
tranh cãi giữa nữ giới (thành ngữ); mâu thuẫn gia đình
Phụ Hảo (khoảng 1200 TCN), hay còn gọi là Phu nhân Hảo, nữ tướng Trung Quốc cuối đời nhà Thương 商朝[Shang1 chao2]
phong trào phụ nữ; chủ nghĩa nữ quyền
Phụ nữ có thể chống đỡ nửa bầu trời; nghĩa bóng: ngày nay, phụ nữ có vai trò bình đẳng trong xã hội
Ngày Quốc tế Phụ nữ (8 tháng 3)
giám đốc ủy ban địa phương của Liên đoàn Phụ nữ
phụ nữ
khuynh hướng quá mức đến lòng nhân từ (thành ngữ); mềm lòng (nghĩa xấu)
người phụ nữ đã kết hôn
bọ mộc; bọ cuốn chiếu
vợ chồng được phép sinh con thứ hai
người phụ nữ hay buôn chuyện; lo chuyện bao đồng
nghĩa đen: cô con dâu xấu xí sớm muộn cũng phải gặp bố mẹ chồng (thành ngữ); nghĩa bóng: đó không phải là điều bạn có thể tránh mãi được
nông phụ (thời xưa); nữ nông dân
chó poodle
quý bà
phụ nữ thượng lưu; quý bà (cách nói cũ)
lăng mạ phụ nữ lẳng lơ
lăng loàn; lẳng lơ; gái điếm
bà già
(ornithology) loài chim giáo chủ đỏ (Euplectes orix)
cô dâu trẻ; con gái nhận nuôi trong gia đình để làm con dâu tương lai
phụ nữ đang ở cữ; phụ nữ khi sinh
chửi rủa om sòm ngoài đường như mụ đàn bà đanh đá
đàn bà đanh đá; người đàn bà dữ dằn
nữ ngư dân
người đàn bà lăng loàn; mại dâm; đàn bà độc ác
Công ước xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử chống lại phụ nữ
vợ của 杞梁[Qi3 Liang2], một quan chức cao cấp nước Khởi 杞[Qi3] hy sinh trong cuộc viễn chinh quân sự; (bóng) quả phụ
người đàn ông đã kết hôn
phụ nữ đã kết hôn
gái mại dâm
cô dâu; (phương ngữ) con dâu
cặp đôi mới cưới; vợ chồng mới cưới
phụ nữ mua vui (phụ nữ hoặc cô gái bị ép làm nô lệ tình dục bởi quân đội Nhật 1937-1945) (mượn chữ từ tiếng Nhật 慰安婦 "ianfu")
người vợ hung ác
nhân tình; người tình (của người đàn ông đã kết hôn)
người phụ nữ hung bạo; người đàn bà đanh đá
vợ của em trai; em dâu
Người nội trợ giỏi cũng khó nấu mà không có gạo (thành ngữ); Không có dụng cụ thì không làm được gì
người vợ khéo léo; người nội trợ tài giỏi; chim hồng tước (Troglodytes troglodytes)
người phụ nữ đã kết hôn còn trẻ
người phụ nữ đã kết hôn trẻ; nhân tình; (ví von) bao cát; (cổ) trẻ con làm dâu
quả phụ
người vợ nội trợ
vợ (cổ)
vợ của cháu trai; vợ của cháu nội trai
trang phục thai sản
phụ nữ mang thai
quả phụ (trang trọng)