Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “如来”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
如来rú lái

如来: tathagata (tên Đức Phật tự xưng, có nhiều tầng ý nghĩa - tiếng Phạn: như đã đi, đã là Brahman, đi đến tuyệt đối, v.v.)

Cụm từ
阿弥陀如来Ē mí tuó rú lái

阿弥陀如来: A-di-đà, Phật ánh sáng vô lượng

Cụm từ
药师如来Yào shī rú lái

药师如来: Phật Dược Sư (tiếng Phạn: Bhaisajyaguru)

Cụm từ
大日如来Dà rì rú lái

大日如来: Tỳ Lô Giá Na, Phật của sự giác ngộ tối thượng

Cụm từ
来得早不如来得巧lái de zǎo bù rú lái de qiǎo

来得早不如来得巧: đến sớm không bằng đến đúng lúc; thời điểm hoàn hảo

Cụm từ