Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “如故”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
如故rú gù

如故: như trước; như thường; (thân) như bạn cũ

Cụm từ
依然如故yī rán rú gù

依然如故: (thành ngữ) trở lại nơi đã ở; hoàn toàn không tiến bộ; mọi thứ không thay đổi gì cả

Thành ngữ
一见如故yī jiàn rú gù

一见如故: quen thuộc từ lần đầu gặp

Cụm từ