Kết quả tra từ “好汉”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
好汉: anh hùng; người mạnh mẽ và dũng cảm; LT:條|条[tiao2]
好汉做事好汉当: dám làm và đủ can đảm để chịu trách nhiệm (thành ngữ); một người đàn ông thực thụ có dũng khí chấp nhận hậu quả hành động của mình; không đùn…
好汉不提当年勇: một người đàn ông thực thụ không khoe khoang về những thành tích trong quá khứ (thành ngữ)
好汉不吃眼前亏: người khôn ngoan không đấu khi biết mình bất lợi (thành ngữ)
英雄好汉: anh hùng
老子英雄儿好汉,老子反动儿混蛋: Nếu cha là anh hùng, con là hảo hán. Nếu cha là phản động, con là hỗn đản. (Khẩu hiệu Cách mạng Văn hóa); nghĩa bóng: cha nào con nấy
绿林好汉: anh hùng thực sự của Lục Lâm (ám chỉ nhân vật anh hùng kiểu Robin Hood)
梁山好汉: những người hùng của đầm lầy Liangshan (trong tiểu thuyết "Thủy Hử" 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4])
不到长城非好汉: nghĩa đen: chưa đến Vạn Lý Trường Thành chưa phải hảo hán; nghĩa bóng: vượt qua khó khăn trước khi đạt mục tiêu