Kết quả tra từ “好心”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
好心hǎo xīn
好心: lòng tốt; ý tốt
好心倒做了驴肝肺hǎo xīn dào zuò le lǘ gān fèi
好心倒做了驴肝肺: (thành ngữ) hiểu lầm ý tốt thành ý xấu
好心人hǎo xīn rén
好心人: người tốt bụng; người Samaritan tốt
黄鼠狼给鸡拜年,没安好心huáng shǔ láng gěi jī bài nián , méi ān hǎo xīn
黄鼠狼给鸡拜年,没安好心: xem 黃鼠狼給雞拜年|黄鼠狼给鸡拜年[huang2 shu3 lang2 gei3 ji1 bai4 nian2]
求好心切qiú hǎo xīn qiè
求好心切: đòi hỏi tiêu chuẩn cao nhất của ai đó (hoặc bản thân) (thành ngữ); nỗ lực đạt kết quả tốt nhất; cầu toàn
安好心ān hǎo xīn
安好心: có ý tốt
不安好心bù ān hǎo xīn
不安好心: có ý đồ xấu