Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “奶奶”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
奶奶nǎi nai

奶奶: (thân mật) bà (bà nội); (kính trọng) bà chủ nhà; LT:位[wei4]; (thông tục) vú; ngực

Cụm từ
奶奶的nǎi nai de

奶奶的: chết tiệt!; mẹ kiếp!

Cụm từ
奶奶灰nǎi nai huī

奶奶灰: màu xám bà ngoại (màu tóc)

Cụm từ
老奶奶lǎo nǎi nai

老奶奶: (thân mật) bà của cha; cụ nội; cách xưng hô kính trọng đối với phụ nữ lớn tuổi

Cụm từ
求爷爷告奶奶qiú yé ye gào nǎi nai

求爷爷告奶奶: nghĩa đen: cầu ông nội gọi bà nội (thành ngữ); nghĩa bóng: đi cầu xin sự giúp đỡ

Thành ngữ
少奶奶shào nǎi nai

少奶奶: thiếu phu nhân; vợ của cậu chủ

Cụm từ
姨奶奶yí nǎi nai

姨奶奶: chị em gái của bà nội (thông tục); bà cô

Cụm từ
姑奶奶gū nǎi nai

姑奶奶: cô lớn (chị của ông nội); (cách xưng hô tôn kính cho phụ nữ đã lập gia đình từ gia đình cha mẹ) con gái đã lấy chồng; (cách xưng hô mạnh mẽ của…

Cụm từ