Kết quả tra từ “奄”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
奄yǎn
奄: đột nhiên; đột ngột; vội vã; che phủ; bao quanh
奄奄一息yǎn yǎn yī xī
奄奄一息: hấp hối; thoi thóp
奄列yǎn liè
奄列: trứng ốp lết
气息奄奄qì xī yǎn yǎn
气息奄奄: chỉ còn thoi thóp (thành ngữ)