Kết quả tra từ “太宗”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
太宗: Thái Tông, thuỵ hiệu được đặt cho hoàng đế thứ hai của một triều đại; Vua Taejong của Triều Tiên (1367-1422), trị vì 1400-1418
皇太极清太宗: Hoàng Thái Cực (1592-1643), con trai thứ tám của Nỗ Nhĩ Hách 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4], trị vì 1626-1636 là Khả Hãn thứ hai của triều Hậu Kim…
清太宗: thuỵ hiệu của Hoàng Thái Cực 皇太極|皇太极[Huang2 Tai4 ji2] (1592-1643), con trai thứ tám của Nỗ Nhĩ Cáp Xích 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4], trị vì…
朝鲜太宗: Vua Taejong của Triều Tiên (1367-1422), trị vì 1400-1418
唐太宗李卫公问对: "Vệ công Lý vấn đáp với Đường Thái Tông", binh thư được cho là của Lý Tĩnh 李靖[Li3 Jing4] và là một trong bảy tác phẩm kinh điển quân sự của…
唐太宗: Hoàng đế Thái Tông nhà Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ hai nhà Đường Lý Thế Dân 李世民[Li3 Shi4 min2] (599-649), trị vì 626-649