Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
唐太宗李卫公问对
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

唐太宗李卫公问对

Táng Tài zōng Lǐ Wèi Gōng Wèn duì

"Vệ công Lý vấn đáp với Đường Thái Tông", binh thư được cho là của Lý Tĩnh 李靖[Li3 Jing4] và là một trong bảy tác phẩm kinh điển quân sự của Trung Quốc cổ đại 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1]

Cụm từ Tiêu chuẩn
Giản thể唐太宗李卫公问对
Phồn thể唐太宗李衛公問對
Số chữ Hán8 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

8 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 8 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2Chữ 3Chữ 4Chữ 5Chữ 6Chữ 7Chữ 8
Chữ 唐Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 太Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 宗Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 李Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 卫Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 公Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 问Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 对Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. "Vệ công Lý vấn đáp với Đường Thái Tông", binh thư được cho là của Lý Tĩnh 李靖[Li3 Jing4] và là một trong bảy tác phẩm kinh điển quân sự của Trung Quốc cổ đại 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1]
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Cụm từ cố định

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 唐 · 太 · 宗 · 李 · 卫 · 公 · 问 · 对

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.