Kết quả tra từ “太公”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
太公tài gōng
太公: cụ cố; (cách gọi cũ) ông nội; cha
太公钓鱼,愿者上钩tài gōng diào yú , yuàn zhě shàng gōu
太公钓鱼,愿者上钩: Jiang Ziya câu cá, ai muốn thì cắn câu (thành ngữ, chỉ việc hiền triết thời xưa 姜子牙 câu cá không mồi và lưỡi câu trên mặt nước); tự đưa đầu vào…
太公望Tài gōng Wàng
太公望: xem Jiang Ziya 姜子牙[Jiang1 Zi3 ya2]
太公兵法Tài gōng Bīng fǎ
太公兵法: tên gọi khác của 六韜|六韬[Liu4 tao1], một trong bảy binh thư cổ điển của Trung Quốc
老太公lǎo tài gōng
老太公: cụ ông (phương ngữ, cách gọi tôn trọng)
姜太公钓鱼,愿者上钩Jiāng tài gōng diào yú , yuàn zhě shàng gōu
姜太公钓鱼,愿者上钩: Jiang Ziya câu cá, ai muốn thì cắn câu (thành ngữ, chỉ việc hiền triết thời xưa 姜子牙 câu cá không mồi và lưỡi câu trên mặt nước); tự đưa đầu vào…
姜太公Jiāng Tài gōng
姜太公: xem Jiang Ziya 姜子牙[Jiang1 Zi3 ya2]