Kết quả cho “天理”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thiên lý; trật tự tự nhiên của vạn vật
Thiên Lý Giáo (tôn giáo Nhật Bản)
Trời không dung tha (thành ngữ); hành vi không thể chấp nhận
(cổ) không có nguyên tắc; không đúng; (hiện đại) phi tự nhiên; trái lý; không thể tin được