Kết quả tra từ “天理”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
天理tiān lǐ
天理: thiên lý; trật tự tự nhiên của vạn vật
天理难容tiān lǐ nán róng
天理难容: Trời không dung tha (thành ngữ); hành vi không thể chấp nhận
天理教Tiān lǐ jiào
天理教: Thiên Lý Giáo (tôn giáo Nhật Bản)
没天理méi tiān lǐ
没天理: (cổ) không có nguyên tắc; không đúng; (hiện đại) phi tự nhiên; trái lý; không thể tin được