Kết quả tra từ “天堂”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
天堂tiān táng
天堂: thiên đường
避税天堂bì shuì tiān táng
避税天堂: thiên đường trốn thuế
进了天堂jìn le tiān táng
进了天堂: chết; vào thiên đường
逃税天堂táo shuì tiān táng
逃税天堂: thiên đường trốn thuế
任天堂Rèn tiān táng
任天堂: Nintendo
人间天堂rén jiān tiān táng
人间天堂: thiên đường nơi trần thế; biệt danh của thành phố Tô Châu
上有天堂,下有苏杭shàng yǒu tiān táng , xià yǒu Sū Háng
上有天堂,下有苏杭: nghĩa đen: phía trên có thiên đường, phía dưới có Tô Hàng 蘇杭|苏杭[Su1 Hang2] (thành ngữ); nghĩa bóng: vẻ đẹp và sự giàu có của Tô Châu và Hàng…