Kết quả tra từ “大都”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大都dà dōu
大都: phần lớn; nhìn chung; cũng đọc là [da4 du1]
大都dà dū
大都: phần lớn; nhìn chung; thuộc về đô thị
大都会dà dū huì
大都会: thành phố lớn; đô thị; phồn hoa đô thị
大都市地区dà dū shì dì qū
大都市地区: khu vực đô thị
大都市dà dū shì
大都市: đô thị lớn; thành phố lớn; siêu đô thị