Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
大都

dà dōu

大都 là gì?

大都 [dà dōu] có nghĩa là phần lớn; nhìn chung; cũng đọc là [da4 du1].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 大都 trong tiếng Việt

  1. phần lớn
  2. nhìn chung
  3. cũng đọc là [da4 du1]

Cách đọc và ghi nhớ 大都

大都 được đọc là dà dōu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phần lớn; nhìn chung; cũng đọc là [da4 du1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan