大都
phần lớn; nhìn chung; thuộc về đô thị
phần lớn; nhìn chung; thuộc về đô thị
大都 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “phần lớn” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 大都 cùng cụm 大都会 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là dà dū, từ thường mang nghĩa “phần lớn”.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếKhi đọc là dà dōu, từ thường mang nghĩa “phần lớn”.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thành phố lớn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đô thị lớn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phần lớn; nhìn chung; cũng đọc là [da4 du1]
›大部分dà bù fenphần lớn; phần nhiều; đại đa số
›大部dà bùphần lớn; đại bộ phận của cái gì đó
›大都市dà dū shìđô thị lớn; thành phố lớn; siêu đô thị
›大都会dà dū huìthành phố lớn; đô thị; phồn hoa đô thị
›大邱广域市Dà qiū guǎng yù shìThành phố đô thị Daegu, thủ phủ tỉnh Gyeongsang Bắc 慶尚北道|庆尚北道[Qing4 shang4 bei3 dao4] ở miền đông Hàn Quốc
›大都市地区dà dū shì dì qūkhu vực đô thị
›大邱市Dà qiū shìThành phố đô thị Daegu, thủ phủ tỉnh Gyeongsang Bắc 慶尚北道|庆尚北道[Qing4 shang4 bei3 dao4] ở miền đông Hàn Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.