Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “大红”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
大红dà hóng

大红: đỏ thẫm

Cụm từ
大红鼻子dà hóng bí zi

大红鼻子: mũi đỏ tấy (thường liên quan đến bệnh rosacea hoặc uống rượu quá mức); mũi rượu mạnh

Cụm từ
大红鹳dà hóng guàn

大红鹳: (loài chim ở Trung Quốc) hồng hạc lớn (Phoenicopterus roseus)

Cụm từ
大红袍dà hóng páo

大红袍: một loại trà ô long đắt tiền

Cụm từ
大红灯笼高高挂Dà hóng Dēng lóng Gāo gāo Guà

大红灯笼高高挂: Đèn lồng đỏ treo cao (1991), phim của Trương Nghệ Mưu 張藝謀|张艺谋[Zhang1 Yi4 mou2]

Cụm từ
大红大绿dà hóng dà lǜ

大红大绿: màu sắc sặc sỡ; lòe loẹt

Cụm từ
大红大紫dà hóng dà zǐ

大红大紫: nổi tiếng rực rỡ

Cụm từ