Kết quả cho “大红”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đỏ thẫm
một loại trà ô long đắt tiền
(loài chim ở Trung Quốc) hồng hạc lớn (Phoenicopterus roseus)
nổi tiếng rực rỡ
màu sắc sặc sỡ; lòe loẹt
mũi đỏ tấy (thường liên quan đến bệnh rosacea hoặc uống rượu quá mức); mũi rượu mạnh
Đèn lồng đỏ treo cao (1991), phim của Trương Nghệ Mưu 張藝謀|张艺谋[Zhang1 Yi4 mou2]