Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “大理”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
大理dà lǐ

大理: quan chức tư pháp; thẩm phán hòa giải (xưa)

Cụm từ
大理花dà lǐ huā

大理花: hoa thược dược (từ mượn)

Cụm từ
大理石dà lǐ shí

大理石: đá cẩm thạch

Cụm từ
大理白族自治州Dà lǐ Bái zú zì zhì zhōu

大理白族自治州: châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý ở Vân Nam

Cụm từ
大理市Dà lǐ shì

大理市: thành phố Đại Lý, thủ phủ châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州 ở Vân Nam

Cụm từ
大理州Dà lǐ zhōu

大理州: viết tắt của 大理白族自治州, châu tự trị Bạch tộc Đại Lý ở Vân Nam

Viết tắt
大理岩dà lǐ yán

大理岩: đá cẩm thạch

Cụm từ
大理寺卿Dà lǐ sì qīng

大理寺卿: Chánh án Tòa án Tối cao thời Đế quốc

Cụm từ
大理寺Dà lǐ sì

大理寺: Đại Lý Tự, Tòa án Tối cao thời Đế quốc

Cụm từ
远大理想yuǎn dà lǐ xiǎng

远大理想: lý tưởng cao cả

Cụm từ
埃尔金大理石Āi ěr jīn dà lǐ shí

埃尔金大理石: Tác phẩm điêu khắc Elgin, tác phẩm điêu khắc Parthenon bị Thomas Bruce, Bá tước thứ 7 của Elgin, đánh cắp trong những năm 1801-1810

Cụm từ