Kết quả tra từ “大意”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大意dà yi
大意: cẩu thả
大意失荆州dà yi shī Jīng zhōu
大意失荆州: nghĩa đen: mất Kinh Châu do cẩu thả (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu tổn thất lớn do cẩu thả
麻痹大意má bì dà yì
麻痹大意: không cảnh giác; cẩu thả
粗心大意cū xīn dà yì
粗心大意: bất cẩn; cẩu thả; vô ý
疏忽大意shū hu dà yì
疏忽大意: bỏ sót; sơ suất; cẩu thả; bất cẩn; không tập trung vào điểm chính