Kết quả tra từ “大帝”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大帝dà dì
大帝: thiên đế; "Đại đế" (danh hiệu)
玉皇大帝Yù huáng Dà dì
玉皇大帝: Ngọc Hoàng
查理大帝Chá lǐ Dà dì
查理大帝: Charlemagne (khoảng 747-khoảng 814), Vua của người Frank, Hoàng đế La Mã Thần thánh từ năm 800
居鲁士大帝Jū lǔ shì Dà dì
居鲁士大帝: Cyrus Đại đế (khoảng 600-530 TCN), người sáng lập Đế chế Ba Tư và kẻ chinh phục Babylon
亚历山大大帝Yà lì shān dà Dà dì
亚历山大大帝: Alexander Đại đế (356-323 TCN)
三官大帝sān guān dà dì
三官大帝: tam quan đại đế, ba vị thần quản lý trời, đất và nước (Đạo giáo)