Kết quả tra từ “大姐”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大姐dà jiě
大姐: chị gái; chị lớn; chị (cũng là cách xưng hô lịch sự cho cô gái hoặc phụ nữ lớn tuổi hơn một chút so với người nói)
大姐头dà jiě tóu
大姐头: (Đài Loan) nữ thủ lĩnh băng đảng; nữ sếp; đại tỷ
大姐大dà jiě dà
大姐大: nữ thủ lĩnh băng đảng; người phụ nữ đứng đầu trong lĩnh vực của mình; nữ trưởng lão; nữ gia trưởng
花大姐huā dà jiě
花大姐: cách gọi phổ biến cho bọ rùa, tên chính thức là 瓢蟲|瓢虫[piao2 chong2]