Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “大器”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
大器dà qì

大器: người rất có tài; vật quý giá

Cụm từ
大器晚成dà qì wǎn chéng

大器晚成: nghĩa đen: cần nhiều thời gian để làm một cái nồi lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: tài năng lớn trưởng thành chậm; theo thời gian, một nhân vật lớn…

Thành ngữ
系列放大器xì liè fàng dà qì

系列放大器: bộ khuếch đại nối tiếp

Cụm từ
模拟放大器mó nǐ fàng dà qì

模拟放大器: bộ khuếch đại tương tự

Cụm từ
放大器fàng dà qì

放大器: bộ khuếch đại

Cụm từ
仪表放大器yí biǎo fàng dà qì

仪表放大器: bộ khuếch đại đo lường

Cụm từ