Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “大义”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
大义dà yì

大义: chính nghĩa; nguyên nhân chính đáng; hôn nhân của một người phụ nữ; điểm chính của một bài viết

Cụm từ
大义灭亲dà yì miè qīn

大义灭亲: đặt chính nghĩa lên trên gia đình (thành ngữ); sẵn sàng trừng phạt gia đình mình nếu công lý đòi hỏi

Thành ngữ
大义凛然dà yì lǐn rán

大义凛然: cống hiến cho chính nghĩa mà truyền cảm hứng sự kính nể (thành ngữ)

Thành ngữ
深明大义shēn míng dà yì

深明大义: có ý thức cao về bổn phận; có nguyên tắc cao

Cụm từ
晓以大义xiǎo yǐ dà yì

晓以大义: khuyên bảo ai; giảng giải

Cụm từ
微言大义wēi yán dà yì

微言大义: lời lẽ tuy nhỏ nhưng ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ)

Thành ngữ