Kết quả tra từ “大三”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大三dà sān
大三: sinh viên năm ba đại học
大三度dà sān dù
大三度: quãng ba trưởng (khoảng cách âm nhạc)
大三和弦dà sān hé xián
大三和弦: hợp âm ba trưởng đô-mi-sol
百慕大三角Bǎi mù dà sān jiǎo
百慕大三角: Tam giác Bermuda
五大三粗wǔ dà sān cū
五大三粗: vạm vỡ; khoẻ mạnh; lớn và cường tráng