Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “外向”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
外向wài xiàng

外向: hướng ngoại (tính cách); (kinh tế, v.v.) định hướng xuất khẩu

Cụm từ
外向型wài xiàng xíng

外向型: (mô hình kinh tế) định hướng xuất khẩu

Cụm từ
女生外向nǚ shēng wài xiàng

女生外向: đàn bà là con gái gả ra ngoài (thành ngữ); tấm lòng người phụ nữ là ở với chồng

Thành ngữ