Kết quả cho “外向”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hướng ngoại (tính cách); (kinh tế, v.v.) định hướng xuất khẩu
(mô hình kinh tế) định hướng xuất khẩu
đàn bà là con gái gả ra ngoài (thành ngữ); tấm lòng người phụ nữ là ở với chồng