Kết quả tra từ “外传”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
外传wài zhuàn
外传: tiểu sử không chính thức (khác với tiểu sử chính thức của triều đại)
外传wài chuán
外传: nói cho người khác (một bí mật); tiết lộ cho người ngoài; được đồn đại
圣经外传Shèng jīng Wài zhuàn
圣经外传: Ngụy kinh; tiểu sử ngoài kinh điển
家丑不可外传,流言切莫轻信jiā chǒu bù kě wài chuán , liú yán qiè mò qīng xìn
家丑不可外传,流言切莫轻信: Đừng truyền ra ngoài sự xấu hổ của gia đình, đừng tin tưởng nhẹ dạ vào lời đồn. (thành ngữ); Đừng vạch áo cho người xem lưng, đừng nghe lời đàm…
家丑不可外传jiā chǒu bù kě wài chuán
家丑不可外传: nghĩa đen: chuyện xấu trong nhà không truyền ra ngoài (thành ngữ); nghĩa bóng: đừng vạch áo cho người xem lưng