Kết quả tra từ “外人”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
外人wài rén
外人: người ngoài; người nước ngoài; người lạ
党外人士dǎng wài rén shì
党外人士: người ngoài đảng
肥水不流外人田féi shuǐ bù liú wài rén tián
肥水不流外人田: nghĩa đen: đừng để nước màu mỡ của mình chảy vào ruộng người khác; nghĩa bóng: giữ của tốt trong gia đình (tục ngữ)
不足为外人道bù zú wéi wài rén dào
不足为外人道: không cần nói cho người ngoài; người khác biết (thành ngữ)