Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “复兴”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
复兴fù xīng

复兴: phục hồi; phục hưng

Cụm từ
复兴党Fù xīng dǎng

复兴党: Đảng Baath

Cụm từ
复兴门Fù xīng mén

复兴门: khu Phục Hưng Môn của Bắc Kinh

Cụm từ
复兴乡Fù xīng xiāng

复兴乡: thị trấn Fuxing hoặc Fuhsing ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], bắc Đài Loan

Cụm từ
复兴时代Fù xīng Shí dài

复兴时代: thời kỳ Phục hưng

Cụm từ
复兴区Fù xīng qū

复兴区: quận Fuxing của thành phố Hàm Đan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
文艺复兴Wén yì fù xīng

文艺复兴: thời kỳ Phục Hưng

Cụm từ