Kết quả tra từ “壅”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
壅yōng
壅: cản trở; lấp kín; đắp đất quanh gốc cây
壅蔽yōng bì
壅蔽: (văn học) che phủ; che giấu; ẩn khỏi tầm nhìn
壅塞yōng sè
壅塞: biến thể của 擁塞|拥塞[yong1 se4]