Kết quả tra từ “墟”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
墟xū
墟: tàn tích; (văn học) làng; biến thể của 圩[xu1]; chợ quê
墟里xū lǐ
墟里: làng
华屋丘墟huá wū qiū xū
华屋丘墟: toà nhà tráng lệ thành đống đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: tất cả kế hoạch đều tan thành mây khói
殷墟Yīn xū
殷墟: Ân Khư, di tích thành phố Ân Thương 殷商 tại An Dương 安陽|安阳 ở tỉnh Hà Nam, một di sản thế giới
废墟fèi xū
废墟: tàn tích
三个女人一个墟sān gè nǚ rén yī gè xū
三个女人一个墟: ba người phụ nữ thành một đám đông