Kết quả cho “墟”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tàn tích; (văn học) làng; biến thể của 圩[xu1]; chợ quê
làng
tàn tích
Ân Khư, di tích thành phố Ân Thương 殷商 tại An Dương 安陽|安阳 ở tỉnh Hà Nam, một di sản thế giới
toà nhà tráng lệ thành đống đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: tất cả kế hoạch đều tan thành mây khói
ba người phụ nữ thành một đám đông