Kết quả tra từ “垂涎”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
垂涎chuí xián
垂涎: chảy nước miếng; thèm thuồng
垂涎欲滴chuí xián yù dī
垂涎欲滴: thèm chảy nước dãi (thành ngữ); đố kỵ; thèm khát
垂涎三尺chuí xián sān chǐ
垂涎三尺: thèm chảy nước dãi (thành ngữ); khao khát; thèm muốn; thèm thuồng
染指垂涎rǎn zhǐ chuí xián
染指垂涎: nghĩa đen: tay bẩn, miệng chảy nước (thành ngữ); nghĩa bóng: tham lam muốn chiếm đoạt thứ gì đó