Kết quả cho “坟”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
mộ; mả; LT:座[zuo4]; bờ đê; gò; sách cổ
mộ phần
nghĩa trang; nghĩa địa
nghĩa trang
mộ; mộ phần
gò chôn cất
nghĩa trang đồi; nghĩa địa; mộ; gò mộ; bức tường thấp sau mộ truyền thống
mộ
mộ; mộ phần; nghĩa trang; nghĩa địa; nghĩa bóng: quê quán (nơi an táng tổ tiên)
tảo mộ
phá bỏ mộ; loại bỏ mộ
mộ tổ tiên
trấn Shouwangfen, thuộc Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc
trấn Shouwangfen, thuộc Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc
tự đào mộ mình
mồ chôn tập thể