Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “坟”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
fén

坟: mộ; mả; LT:座[zuo4]; bờ đê; gò; sách cổ

Từ vựng
坟头fén tóu

坟头: gò chôn cất

Cụm từ
坟穴fén xué

坟穴: mộ

Cụm từ
坟山fén shān

坟山: nghĩa trang đồi; nghĩa địa; mộ; gò mộ; bức tường thấp sau mộ truyền thống

Cụm từ
坟墓fén mù

坟墓: mộ; mộ phần

Cụm từ
坟茔fén yíng

坟茔: mộ; mộ phần; nghĩa trang; nghĩa địa; nghĩa bóng: quê quán (nơi an táng tổ tiên)

Cụm từ
坟场fén chǎng

坟场: nghĩa trang

Cụm từ
坟地fén dì

坟地: nghĩa trang; nghĩa địa

Cụm từ
坟丘fén qiū

坟丘: mộ phần

Cụm từ
集体坟墓jí tǐ fén mù

集体坟墓: mồ chôn tập thể

Cụm từ
自掘坟墓zì jué fén mù

自掘坟墓: tự đào mộ mình

Cụm từ
祖坟zǔ fén

祖坟: mộ tổ tiên

Cụm từ
平坟píng fén

平坟: phá bỏ mộ; loại bỏ mộ

Cụm từ
寿王坟镇Shòu wáng fén zhèn

寿王坟镇: trấn Shouwangfen, thuộc Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
寿王坟Shòu wáng fén

寿王坟: trấn Shouwangfen, thuộc Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
上坟shàng fén

上坟: tảo mộ

Cụm từ