Kết quả tra từ “坚贞”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
坚贞jiān zhēn
坚贞: kiên định; không nao núng; trung thành đến cùng
坚贞不渝jiān zhēn bù yú
坚贞不渝: liêm chính không lay chuyển (thành ngữ); không nao núng
坚贞不屈jiān zhēn bù qū
坚贞不屈: trung thành và không khuất phục (thành ngữ); kiên cường