Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “地主”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
地主dì zhǔ

地主: chủ đất; địa chủ; chủ nhà

Cụm từ
地主阶级dì zhǔ jiē jí

地主阶级: giai cấp địa chủ

Cụm từ
地主队dì zhǔ duì

地主队: đội nhà (thể thao)

Cụm từ
地主家庭dì zhǔ jiā tíng

地主家庭: hộ gia đình sở hữu đất

Cụm từ
斗地主Dòu Dì zhǔ

斗地主: "Đấu Địa Chủ" (trò chơi bài)

Cụm từ
尽地主之谊jìn dì zhǔ zhī yì

尽地主之谊: làm chủ nhà; thực hiện trách nhiệm chiêu đãi

Cụm từ
大地主dà dì zhǔ

大地主: địa chủ lớn

Cụm từ
二地主èr dì zhǔ

二地主: địa chủ phụ; người thuê nhà cho thuê lại

Cụm từ